Bằng Hữu

  1. dt. (H. bằng: bạn; hữu: bạn) bạn: Nghĩa bằng hữu, bậc trung trinh, thấy hoa mai bỗng động tình xót ai (NĐM).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "Bằng Hữu"